Trung Tâm Báo cháy địa chỉ Integlex Multicrest N765 có thể kết nối với nhau thành một hệ thống mạng, số lượng tủ kết nối trong mạng lên tới 64 tủ. Tủ N765 có thể lập trình để giao tiếp với đầu báo khói, đầu báo nhiệt và các module, tổng cộng có 127 thiết bị địa chỉ (trở kháng 50 ohms) hoặc 255 thiết bị địa chỉ (trở kháng 25 ohms) trên một mạch tín hiệu. N765 có thể mở rộng lên tới 3 mạch loop, tổng số địa chỉ kết nối đến 765 địa chỉ bằng cách kết nối thêm bo PCA-N3060-SCU. Giao diện sử dụng gồm màn hình LCD 160 ký tự, hệ thống đèn LED hiển thị trạng thái, còi báo khu vực, nút ấn điều khiển và 4 đèn hiển thị có thể lập trình được. Màn hình LCD và hệ thống đèn LED giao tiếp hệ thống thông tin cho người dùng biết thông tin mới nhất tình trạng làm việc của hệ thống. N765 được bảo mật bằng mật khẩu để ngăn chặn những người không có thẩm quyền truy cập trái phép vào hệ thống. Tủ N765 có 2 ngõ ra báo động (NAC) mỗi đường NAC cấp nguồn 3.0 A và 1 lối ra cấp nguồn 1.0 A. Tổng dòng điện cung cấp cho các lối ra 5.0 A. Các lối ra báo động (NAC) có thể được lập trình và cấu hình theo các định dạng NAC. Các lối ra NAC tương thích với các hãng Gentex, Wheelock, Amseco. Tủ N765 có chức năng điều khiển hệ thống chữa cháy khí. Phần mềm cho phép sử dụng zone đếm và zone kết hợp với tổng số 64 zone mỗi loại. N765 cho phép kết nối bo điều khiển chữa cháy khí (FRRU004-GSCU) có công tắc chuyển mạch Auto/Manual, đồng hồ đếm ngược, 2 ngõ ra báo động, mạch điều khiển xả khí, tạm dừng xả khí, đèn hiển thị trạng thái xả khí.
Tính năng sản phẩm:
- Đạt tiêu chuẩn UL 864 (10th Edition)
- Mở rộng lên tới 03 loop, hỗ trợ đến 765 địa chỉ
- Phương pháp đi dây có thể theo Class B, Class A, hoặc Class X
- Màn hình LCD 40 ký tự x 04 dòng
- Có thể lưu trữ lên đến 4000 sự kiện
- Có thể dùng để điều khiển hệ thống chữa cháy khí
Thông số kỹ thuật
Điện nguồn cung cấp AC | 100 - 240 VAC |
Tần số điện áp đầu vào AC | 50/60 Hz |
Nguồn điện đầu vào AC | Tối đa 2.1 A - 100 VAC, Tối đa. 0.9 A - 240 VAC |
Dòng điện làm việc lớn nhất khi giám sát (24VDC) | 150mA (không bao gồm tải đầu ra) |
Dòng điện làm việc lớn nhất khi báo động (24VDC) | 270mA (không bao gồm tải đầu ra) |
Nhiệt độ làm việc | 0 đến 49°C |
Điện áp ngõ ra NAC1 và NAC2 | 3.0 A cho mỗi đường |
Điện áp đường cấp nguồn trên tủ (AUX) | 1.0 A |
Tổng dòng điện cung cấp cho NAC1, NAC2, AUX | 5.0 A |
Phương thức đi dây cho NAC1, NAC2, AUX | NFPA Class B, Class A |
Thông số tiếp điểm ngõ ra | 2.0 A |
Kiểu đi dây cho ngõ vào | NFPA Class B |
Phương pháp đi dây trên mạch loop (SLC) | NFPA Class B, Class A, Class X |
Số địa chỉ tối đa có thể kết nối trên 1 mạch loop | 127/255 địa chỉ |
Trở kháng tối đa trên mạch loop (SLC) | 50Ω (127 địa chỉ), 25Ω (255 địa chỉ) |
Điện dung tối đa trên mạch loop (SLC) | 0.5 μF (127 địa chỉ), 0.4 μF (255 địa chỉ) |
Dòng sạc tối đa cho ắc quy | 1.2 A |
Thông số ắc quy | 7 đến 40Ah |
Kiểu đi dây kết nối bảng hiển thị phụ | NFPA Class B |
Số bảng phụ tối đa có thể kết nối vào 1 tủ | 30 bảng |
Chiều dài dây tối đa kết nối bảng phụ | 1.2 km (40 Ω và 0.4 μF) |
Giao tiếp kết nối bảng phụ | RS-485 |
Cổng truyền tín hiệu nối tiếp | RS-232C |